Anh - Việt
vất vả cực nhọc
Thành ngữ
vất vả cực nhọc (Thành ngữ)
Nghĩa 01 · Làm việc hoặc chịu đựng những điều rất khó khăn, gian khổ.
工作或忍受那些非常艰难和艰苦的事情。
Làm việc hoặc chịu đựng những điều rất khó khăn, gian khổ.
Ví dụ
小芳在工厂里辛苦工作。【】Lan làm việc vất vả cực nhọc ở nhà máy Hà Nội.
明暑假没有辛苦工作。【】Minh không vất vả cực nhọc trong mùa hè.
Từ tiếng Trung gần nghĩa