Anh - Việt

Bản dịch của từ Vết cắn trong tiếng Trung

vết cắn

Danh từ

vết cắn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dấu để lại trên da hoặc vật thể do răng của động vật hoặc người cắn vào.

咬痕

Dấu để lại trên da hoặc vật thể do răng của động vật hoặc người cắn vào.

Ví dụ
他的手臂有一个明显的咬痕。【】Cánh tay anh ấy có một vết cắn rõ ràng.
她没有咬伤,也没有任何伤口。【】Cô ấy không có vết cắn hay bất kỳ vết thương nào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa