Anh - Việt

Bản dịch của từ Vết chém trong tiếng Trung

vết chém

Danh từ

vết chém (Danh từ)

Nghĩa 01 · dấu vết do lưỡi dao hoặc vật sắc gây ra trên bề mặt một vật, thường là trên da hoặc gỗ

切口

dấu vết do lưỡi dao hoặc vật sắc gây ra trên bề mặt một vật, thường là trên da hoặc gỗ

Ví dụ
Nam手臂上有一道刀伤。【】Nam có vết chém trên tay sau vụ ẩu đả.
示威后,墙上没有新的割痕。【】Sau cuộc biểu tình, bức tường không có vết chém mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa