Anh - Việt

Bản dịch của từ Vị thế trong tiếng Trung

vị thế

Danh từ

vị thế (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vị trí, vai trò hoặc mức độ ảnh hưởng của một người, tổ chức hay quốc gia trong một nhóm hoặc xã hội.

个人、机构或国家在群体或社会中的地位和影响力。

Vị trí, vai trò hoặc mức độ ảnh hưởng của một người, tổ chức hay quốc gia trong một nhóm hoặc xã hội.

Ví dụ
她在公司里的地位很高。【】Vị thế của cô ấy trong công ty rất cao.
这个国家正在提高国际地位。【】Đất nước đang nâng cao vị thế trên trường quốc tế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của vị thế (Noun)

vị thế + Giới từvị thế + Tính từĐộng từ + vị thế
Kết hợp từ của vị thế
Collocation
Ví dụ

市场地位

vị thế trên thị trường

这个品牌在市场上拥有很强的地位。

Thương hiệu này có vị thế trên thị trường khá mạnh.

Video ngữ cảnh