Anh - Việt
vị thế xã hội
Danh từ
vị thế xã hội (Danh từ)
Nghĩa 01 · Địa vị của một người trong xã hội, thường liên quan đến nghề nghiệp, thu nhập, học vấn hoặc quyền lực.
一个人在社会中的地位,常与职业、收入、教育或权力有关。
Địa vị của một người trong xã hội, thường liên quan đến nghề nghiệp, thu nhập, học vấn hoặc quyền lực.
Ví dụ
她升职后,社会地位发生了变化。【】Vị thế xã hội của cô ấy thay đổi sau khi được thăng chức.
他在当地社区有很好的社会地位。【】Anh ấy có vị thế xã hội tốt trong cộng đồng địa phương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vị thế xã hội (Noun)
vị thế xã hội + Danh từvị thế xã hội + Giới từvị thế xã hội + Tính từĐộng từ + vị thế xã hội
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
女性的社会地位 vị thế xã hội của phụ nữ | 这项研究分析了过去女性的社会地位。 Bài nghiên cứu phân tích vị thế xã hội của phụ nữ trong quá khứ. |