Anh - Việt
việc tắm
Danh từ
việc tắm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình làm cho cơ thể sạch sẽ bằng nước và/hoặc xà phòng.
洗澡
Hành động hoặc quá trình làm cho cơ thể sạch sẽ bằng nước và/hoặc xà phòng.
Ví dụ
她每天晚上洗澡保持清洁。【】Cô ấy thích việc tắm mỗi tối để giữ sạch sẽ.
他不喜欢洗澡,因为水太冷了。【】Anh ấy không thích việc tắm vì nước quá lạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hành động ngâm mình trong nước để thư giãn hoặc chữa bệnh.
泡澡放松或疗养
Hành động ngâm mình trong nước để thư giãn hoặc chữa bệnh.
Ví dụ
她喜欢晚上洗澡放松身体。【】Cô ấy thích việc tắm vào buổi tối để thư giãn.
他不喜欢长时间浸泡在热水中。【】Anh ấy không thích việc tắm lâu trong nước nóng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa