Anh - Việt
vô định hình
Tính từ
vô định hình (Tính từ)
Nghĩa 01 · Một chất không có cấu tạo bằng tinh thể.
无定形的物质
Một chất không có cấu tạo bằng tinh thể.
Ví dụ
这种玻璃是无定形的,没有晶体结构。【】Loại kính này là vô định hình, không có cấu trúc tinh thể.
这种塑料不是无定形的,它有明确形状吗?【】Nhựa này có phải là vô định hình hay có hình dạng rõ ràng?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa