Anh - Việt
vô hạn
Tính từ
vô hạn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không có giới hạn về số lượng, phạm vi hoặc thời gian.
没有限制的;无穷的。
Không có giới hạn về số lượng, phạm vi hoặc thời gian.
Ví dụ
许多人相信宇宙是无限的。【】Nhiều người tin rằng vũ trụ là vô hạn.
孩子们的想象力似乎是无穷的。【】Trí tưởng tượng của trẻ em dường như vô hạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vô hạn (Adjective)
Danh từ + vô hạnvô hạn + Số lượng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
无限的时间 thời gian vô hạn | 我们没有无限的时间来做决定。 Chúng ta không có thời gian vô hạn để đưa ra quyết định. |
无限的机会 cơ hội vô hạn | 互联网为学习创造了无限的机会。 Internet tạo ra cơ hội vô hạn cho việc học. |
无限的能源 nguồn năng lượng vô hạn | 太阳是人类无限的能源。 Mặt Trời là nguồn năng lượng vô hạn đối với con người. |
无限的耐心 sự kiên nhẫn vô hạn | 教师教幼儿时需要无限的耐心。 Cô giáo cần sự kiên nhẫn vô hạn khi dạy trẻ nhỏ. |
无限的潜力 khả năng vô hạn | 儿童的想象力拥有无限的潜力。 Trí tưởng tượng của trẻ có khả năng vô hạn. |