Anh - Việt
vô tình làm hỏng
Cụm từ
vô tình làm hỏng (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Làm một vật bị hư hoặc không dùng được mà không cố ý.
无意中把东西弄坏。
Làm một vật bị hư hoặc không dùng được mà không cố ý.
Ví dụ
我洗碗时不小心打碎了一个杯子。【】Tôi vô tình làm hỏng cốc khi đang rửa bát.
南意外弄坏了妹妹的电脑。【】Nam vô tình làm hỏng máy tính của em gái.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vô tình làm hỏng (Phrase)
vô tình làm hỏng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不小心弄坏手机 vô tình làm hỏng điện thoại | 我不小心弄坏了弟弟的手机。 Tôi đã vô tình làm hỏng điện thoại của em trai. |
不小心损坏电脑 vô tình làm hỏng máy tính | 她不小心损坏了办公室的一台电脑。 Cô ấy vô tình làm hỏng máy tính ở văn phòng. |
不小心损坏设备 vô tình làm hỏng thiết bị | 不要碰电线,不然你可能会不小心损坏设备。 Đừng chạm vào dây điện, nếu không bạn có thể vô tình làm hỏng thiết bị. |
不小心打破杯子 vô tình làm hỏng chiếc cốc | 他不小心打破了妈妈最喜欢的杯子。 Anh ấy vô tình làm hỏng chiếc cốc yêu thích của mẹ. |