xấp xỉ
Tính từTrạng từ
xấp xỉ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Gần bằng nhau, chỉ chênh lệch rất ít.
彼此接近,差别很小。
Gần bằng nhau, chỉ chênh lệch rất ít.
Ví dụ
两队的成绩大致相等。【】Kết quả của hai đội xấp xỉ nhau.
两姐妹的身高很接近。【】Chiều cao của hai chị em xấp xỉ nhau.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xấp xỉ (Adjective)
xấp xỉ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
两个大致相等的数字 hai con số xấp xỉ bằng nhau | 这两个数字大致相等,所以很难选择更好的方案。 Hai con số xấp xỉ bằng nhau nên khó chọn phương án tốt hơn. |
两个相近的价格 hai mức giá xấp xỉ nhau | 两家商店给出的价格相近。 Hai cửa hàng đưa ra hai mức giá xấp xỉ nhau. |
两个接近的数值 hai giá trị xấp xỉ nhau | 这两个数值很接近。 Hai giá trị này xấp xỉ nhau. |
大小相近 kích thước xấp xỉ nhau | 这两个房间的大小相近。 Hai căn phòng có kích thước xấp xỉ nhau. |
xấp xỉ (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Gần đúng với một số lượng, mức độ hoặc giá trị nào đó.
大约,接近某个数量或数值。
Gần đúng với một số lượng, mức độ hoặc giá trị nào đó.
Ví dụ
这个班大约有三十名学生。【】Lớp này có xấp xỉ ba mươi học sinh.
这部手机的价格约为五百万越南盾。【】Chiếc điện thoại này giá xấp xỉ năm triệu đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xấp xỉ (Adverb)
xấp xỉ + Số lượngxấp xỉ … Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大约一百人 xấp xỉ 100 người | 大约有一百人参加了活动。 Có xấp xỉ 100 người tham dự sự kiện. |
大约十公里 xấp xỉ 10 ki-lô-mét | 从这里到车站大约有十公里。 Từ đây đến ga là xấp xỉ 10 ki-lô-mét. |