Anh - Việt
xâu chuỗi
Động từ
xâu chuỗi (Động từ)
Nghĩa 01 · Xỏ hoặc nối nhiều vật, sự việc lại với nhau thành một chuỗi.
把多个物体或事情连成一串。
Xỏ hoặc nối nhiều vật, sự việc lại với nhau thành một chuỗi.
Ví dụ
孩子把彩色珠子串成一条手链。【】Bé xâu chuỗi các hạt màu thành một chiếc vòng.
她把这些事件串起来,以了解发生了什么。【】Cô ấy xâu chuỗi các sự kiện để hiểu chuyện đã xảy ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xâu chuỗi (Verb)
xâu chuỗi + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
串珠子 xâu chuỗi hạt | 女孩正在串珠子做项链。 Cô bé đang xâu chuỗi hạt để làm vòng cổ. |
把事件联系起来 xâu chuỗi các sự kiện | 警方正在把那天晚上发生的事件联系起来。 Cảnh sát đang xâu chuỗi các sự kiện xảy ra trong đêm đó. |
把信息拼凑起来 xâu chuỗi thông tin | 我们需要把来自不同来源的信息拼凑起来。 Chúng tôi cần xâu chuỗi thông tin từ nhiều nguồn khác nhau. |
把线索拼凑起来 xâu chuỗi các manh mối | 侦探试图把线索拼凑起来,找出凶手。 Thám tử cố xâu chuỗi các manh mối để tìm ra hung thủ. |