Anh - Việt

Bản dịch của từ Xương cánh tay trong tiếng Trung

xương cánh tay

Danh từ

xương cánh tay (Danh từ)

Nghĩa 01 · Xương dài duy nhất của phần giữa (cẳng) trên chi trước người hoặc động vật, nối vai với khuỷu tay.

上臂骨

Xương dài duy nhất của phần giữa (cẳng) trên chi trước người hoặc động vật, nối vai với khuỷu tay.

Ví dụ
医生说,肱骨在肩膀和肘部之间。【】Bác sĩ nói xương cánh tay nằm giữa vai và khuỷu tay.
这次社区检查没有发现肱骨骨折。【】Sau cú ngã, xương cánh tay của Lan không bị gãy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh