Anh - Việt
yếu tố cấu thành
Danh từ
yếu tố cấu thành (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thành phần tạo nên một sự vật, hệ thống hoặc tổng thể.
构成某个事物、系统或整体的组成部分。
Thành phần tạo nên một sự vật, hệ thống hoặc tổng thể.
Ví dụ
信任是良好关系的组成部分。【】Niềm tin là yếu tố cấu thành của một mối quan hệ tốt.
一支强大的足球队由许多不同要素构成。【】Một đội bóng mạnh có nhiều yếu tố cấu thành khác nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của yếu tố cấu thành (Noun)
yếu tố cấu thành + Giới từyếu tố cấu thành + Tính từyếu tố cấu thành + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
产品的组成部分 yếu tố cấu thành của sản phẩm | 电池是这款产品的组成部分。 Pin là một yếu tố cấu thành của sản phẩm này. |