ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hooliganism
Violent or rowdy behaviour by young troublemakers typically in a gang.
青少年暴力行为
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/hooliganism/