Bản dịch của từ Husky trong tiếng Trung

Husky

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Husky (Adjective)

hˈʌski
hˈʌski
01

Of a person big and strong.

强壮的,魁梧的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Like or consisting of a husk or husks.

外壳的,像壳的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Of a voice or utterance sounding lowpitched and slightly hoarse.

声音低沉而略显沙哑。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Husky (Noun)

hˈʌski
hˈʌski
01

A powerful dog of a breed with a thick double coat which is typically grey used in the Arctic for pulling sledges.

一种强壮的狗,毛发厚实,通常为灰色,生活在北极并用于拉雪橇。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ