Bản dịch của từ Intervention trong tiếng Trung

Intervention

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intervention (Noun)

ˌɪnɚvˈɛntʃn̩
ˌɪntɚvˈɛntʃn̩
01

An orchestrated attempt to convince somebody with an addiction or other psychological problem to seek professional help and/or change their behavior.

干预,劝说有心理问题的人寻求帮助或改变行为。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

The action of intervening; interfering in some course of events.

干预,介入某事以改变结果

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(US, law) A legal motion through which a person or entity who has not been named as a party to a case seeks to have the court order that they be made a party.

(法律)未被列为当事人的人或实体请求法院允许其成为案件当事人的法律行为。

intervention nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ