Bản dịch của từ Lamp trong tiếng Trung

Lamp

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lamp (Noun)

lˈæmp
lˈæmp
01

A device for giving light either one consisting of an electric bulb together with its holder and shade or cover or one burning gas or oil and consisting of a wick or mantle and a glass shade.

灯具,提供光亮的设备。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lamp (Verb)

lˈæmp
lˈæmp
01

Hit or beat someone.

打击

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hunt at night using lamps especially for rabbits.

夜间用灯猎兔子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Supply with lamps illuminate.

用灯具照明。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh