Bản dịch của từ Pay trong tiếng Trung

Pay

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pay (Verb)

peɪ
peɪ
01

Pay, pay, bargain.

支付,交易

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Give (someone) money that is due for work done, goods received, or a debt incurred.

支付给某人应得的钱

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Suffer a misfortune as a consequence of an action.

遭受不幸

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Give (attention, respect, or a compliment) to (someone)

给予(关注、尊重或赞美)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Seal (the deck or seams of a wooden ship) with pitch or tar to prevent leakage.

用沥青或焦油密封木船的甲板或缝隙,以防止漏水。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pay (Noun)

pˈei
pˈei
01

The money paid to someone for regular work.

支付给某人的定期工资或报酬。

pay meaning
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ