Bản dịch của từ Prominence trong tiếng Trung

Prominence

NounNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prominence (Noun)

pɹˈɑmənn̩s
pɹˈɑmənn̩s
01

The state of being important, famous, or noticeable.

重要性,显著性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

The fact or state of projecting from something.

突起的状态或特征

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Prominence (Noun)

prˈɒmɪnənst
ˈprɑmənənst
01

The state of being important or famous

重要性 - 指某事物或人的地位、程度或名声的重要性

Ví dụ
02

The quality of being noticeable or outstanding

突出性 - 引人注目或杰出的特质

Ví dụ
03

The condition of being prominent

显著性 - 突出、显眼的状态

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ