ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Throne
A ceremonial chair for a sovereign, bishop, or similar figure.
王座
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Place (someone) on a throne.
把某人放在王座上
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/throne/