Bản dịch của từ Bishop trong tiếng Trung

Bishop

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bishop (Noun)

bˈɪʃəp
bˈɪʃəp
01

A chess piece that can move diagonally any number of squares on the board

象棋中的一枚棋子,斜向移动任意格数。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

A senior member of the Christian clergy typically in charge of a diocese and empowered to confer holy orders

主教,基督教高级 clergy 成员,负责教区并有权授予圣职。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

A title of honor for certain officials in various organizations

教区主教,是某些组织中对特定官员的荣誉称号。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Bishop (Adjective)

01

Characteristic of a bishop or their duties

主教的特征或职责

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Relating to a bishop or bishops

与主教有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ