Bản dịch của từ Abetting trong tiếng Việt

Abetting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abetting(Verb)

əbˈɛtɪŋ
əbˈɛtɪŋ
01

'Abetting' là dạng hiện tại phân từ/đánh danh động từ của 'abet', nghĩa là giúp đỡ, cổ vũ hoặc tiếp tay cho hành vi xấu hoặc tội phạm (ví dụ: tiếp tay cho tội phạm, giúp làm điều sai trái).

Present participle and gerund of abet.

帮助犯罪或不当行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Abetting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Abet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Abetted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Abetted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Abets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Abetting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ