Anh - Việt

Bản dịch của từ Abhorrence trong tiếng Việt

abhorrence

Noun

abhorrence (Noun)

/əbhˈɔɹns/
/æbhˈɑɹns/
AI

Nghĩa 01 · Cảm giác ghê tởm, kinh tởm mạnh mẽ; sự ghét cay ghét đắng, muốn tránh xa vì thấy rất đáng kinh bỉ.

Cảm giác ghê tởm, kinh tởm mạnh mẽ; sự ghét cay ghét đắng, muốn tránh xa vì thấy rất đáng kinh bỉ.

A feeling of revulsion disgusted loathing.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy ghê tởm với sự phân biệt trong xã hội hiện nay.Many people have an abhorrence for discrimination in our society today.
Cô ấy không thể hiện sự ghê tởm nào đối với các nền văn hóa và niềm tin khác nhau.She does not show any abhorrence towards different cultures and beliefs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của abhorrence (Noun)

SingularPlural

abhorrence

abhorrences

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh