Bản dịch của từ Revulsion trong tiếng Việt

Revulsion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Revulsion(Noun)

ɹivˈʌlʃn
ɹɪvˈʌlʃn
01

Cảm giác ghê tởm, khinh miệt mạnh mẽ; thấy rất phản cảm và muốn tránh, xa lánh.

A sense of disgust and loathing.

厌恶和反感的感觉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong y học cổ truyền: hiện tượng dịch bệnh hoặc máu bị kéo từ một phần cơ thể sang phần khác, ví dụ khi dùng biện pháp kích thích tại chỗ (counterirritation) để làm giảm triệu chứng ở vùng chính bằng cách gây viêm nhẹ ở vùng khác.

The drawing of disease or blood congestion from one part of the body to another eg by counterirritation.

通过局部刺激将疾病或血液从一个部位转移到另一个部位的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Revulsion (Noun)

SingularPlural

Revulsion

Revulsions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ