Anh - Việt

Bản dịch của từ Abided trong tiếng Việt

abided

Verb

abided (Verb)

/əbˈaɪdɪd/
/əbˈaɪdɪd/
AI

Nghĩa 01 · Đã tuân theo hoặc đã chịu đựng; là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ ‘abide’ (ví dụ: đã chấp nhận, đã chịu, đã tuân thủ).

Đã tuân theo hoặc đã chịu đựng; là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ ‘abide’ (ví dụ: đã chấp nhận, đã chịu, đã tuân thủ).

simple past and past participle of abide.

Ví dụ
Cô ấy tuân theo các quy tắc trong kỳ thi viết IELTS.She abided by the rules during the IELTS writing exam.
Anh ấy không tuân theo hướng dẫn trong bài thi nói.He did not abided by the guidelines in the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của abided (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

abide

V2

Quá khứ đơn

Past simple

abided

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

abided

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

abides

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

abiding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh