Anh - Việt

Bản dịch của từ Ableism trong tiếng Việt

ableism

Noun

ableism (Noun)

/ˈeɪbəlˌɪzəm/
/ˈeɪbəlˌɪzəm/
AI

Nghĩa 01 · Kỳ thị hoặc phân biệt đối xử đối với người khuyết tật; đối xử ưu đãi, tạo rào cản hoặc coi thường những người có hạn chế về thể chất hoặc tinh thần so với người khoẻ mạnh.

Kỳ thị hoặc phân biệt đối xử đối với người khuyết tật; đối xử ưu đãi, tạo rào cản hoặc coi thường những người có hạn chế về thể chất hoặc tinh thần so với người khoẻ mạnh.

Discrimination in favour of ablebodied people.

Ví dụ
Ableism tồn tại khi xã hội phớt lờ nhu cầu và quyền của người khuyết tật.Ableism exists when society ignores disabled people's needs and rights.
Nhiều người không nhận ra ableism trong các tương tác hàng ngày của họ.Many people do not recognize ableism in their daily interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của ableism (Noun)

SingularPlural

ableism

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh