Anh - Việt

Bản dịch của từ Abomasal trong tiếng Việt

abomasal

Adjective

abomasal (Adjective)

/əbˈɑməsəm/
/əbˈɑməsəm/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc liên quan đến abomasum (dạ dày cuối cùng của động vật nhai lại như bò, cừu).

Belonging to or involving the abomasum.

Ví dụ
Vùng abomasal rất quan trọng cho quá trình tiêu hóa ở bò.The abomasal region is crucial for ruminant digestion in cows.
Cô ấy không nghiên cứu chức năng abomasal trong nghiên cứu xã hội của mình.She does not study abomasal functions in her social research.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh