Bản dịch của từ Abomasum trong tiếng Việt
Abomasum

Abomasum (Noun)
Một phần dạ dày thứ tư của động vật nhai lại (như bò, cừu, dê), nhận thức ăn đã được xử lý từ dạ cỏ (omasum) và chuyển tiếp chúng xuống ruột non. Đây là khoang dạ dày nơi tiêu hóa hoá học chính xảy ra trước khi chất dinh dưỡng được hấp thụ ở ruột.
The fourth stomach of a ruminant which receives food from the omasum and passes it to the small intestine.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Abomasum là một thuật ngữ trong sinh lý học động vật, đặc biệt là trong nghiên cứu về dạ dày của gia súc nhai lại như bò, cừu. Đây là phần dạ dày thứ tư, chịu trách nhiệm sản xuất enzym tiêu hóa và acid để phân giải thức ăn. Abomasum tương đương với dạ dày ở các động vật không nhai lại. Cả hai phiên bản Anh-Mỹ đều sử dụng từ "abomasum" mà không có sự khác biệt đáng kể về phát âm hay ngữ nghĩa, nhưng có thể có sự khác biệt nhỏ trong ngữ cảnh sử dụng.
Họ từ
Abomasum là một thuật ngữ trong sinh lý học động vật, đặc biệt là trong nghiên cứu về dạ dày của gia súc nhai lại như bò, cừu. Đây là phần dạ dày thứ tư, chịu trách nhiệm sản xuất enzym tiêu hóa và acid để phân giải thức ăn. Abomasum tương đương với dạ dày ở các động vật không nhai lại. Cả hai phiên bản Anh-Mỹ đều sử dụng từ "abomasum" mà không có sự khác biệt đáng kể về phát âm hay ngữ nghĩa, nhưng có thể có sự khác biệt nhỏ trong ngữ cảnh sử dụng.
