Bản dịch của từ Ruminant trong tiếng Việt

Ruminant

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ruminant(Adjective)

ɹˈumənn̩t
ɹˈumənn̩t
01

Thuộc về động vật nhai lại (những loài như bò, cừu, dê, trâu); liên quan đến cách tiêu hóa bằng việc nhai lại thức ăn

Of or belonging to ruminants.

反刍动物的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ruminant(Noun)

ɹˈumənn̩t
ɹˈumənn̩t
01

Một người hay suy ngẫm, trầm tư; người thích suy nghĩ sâu sắc hoặc chiêm nghiệm về điều gì đó.

A contemplative person; a person given to meditation.

沉思的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Loài động vật có móng chẵn và tiêu hóa qua nhiều ngăn dạ dày, nhai lại (nhai lại cục thức ăn đã được trào lên từ dạ cỏ). Bao gồm các loài như gia súc, cừu, linh dương, hươu, hương, hươu cao cổ và các họ hàng tương tự.

An even-toed ungulate mammal that chews the cud regurgitated from its rumen. The ruminants comprise the cattle, sheep, antelopes, deer, giraffes, and their relatives.

反刍动物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ