Anh - Việt

Bản dịch của từ Ruminant trong tiếng Việt

ruminant

AdjectiveNoun

ruminant (Adjective)

/ɹˈumənn̩t/
/ɹˈumənn̩t/
AI

Nghĩa 01

thuộc về động vật nhai lại (những loài như bò, cừu, dê, trâu); liên quan đến cách tiêu hóa bằng việc nhai lại thức ăn

Of or belonging to ruminants.

Ví dụ
Bò là động vật nhai lại nhai lại để tiêu hóa thức ăn.Cows are ruminant animals that chew cud to digest food.
Cừu, một loài động vật nhai lại khác, chăn thả theo nhóm trên đồng cỏ.Sheep, another ruminant species, graze in groups on the meadow.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

ruminant (Noun)

/ɹˈumənn̩t/
/ɹˈumənn̩t/
AI

Nghĩa 01

Một người hay suy ngẫm, trầm tư; người thích suy nghĩ sâu sắc hoặc chiêm nghiệm về điều gì đó.

A contemplative person; a person given to meditation.

Ví dụ
Emily, động vật nhai lại, thường dành hàng giờ để suy ngẫm về những bí ẩn của cuộc sống.Emily, a ruminant, often spends hours pondering life's mysteries.
Là động vật nhai lại, John tận hưởng những giây phút yên tĩnh để suy ngẫm về suy nghĩ của mình.As a ruminant, John enjoys quiet moments reflecting on his thoughts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Loài động vật có móng chẵn và tiêu hóa qua nhiều ngăn dạ dày, nhai lại (nhai lại cục thức ăn đã được trào lên từ dạ cỏ). Bao gồm các loài như gia súc, cừu, linh dương, hươu, hương, hươu cao cổ và các họ hàng tương tự.

An even-toed ungulate mammal that chews the cud regurgitated from its rumen. The ruminants comprise the cattle, sheep, antelopes, deer, giraffes, and their relatives.

Ví dụ
Bò là động vật nhai lại phổ biến trong nhiều cộng đồng xã hội nông thôn.Cows are a common ruminant in many rural social communities.
Nuôi cừu là một hoạt động xã hội truyền thống ở một số vùng.Sheep farming is a traditional social activity in some regions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh