Anh - Việt

Bản dịch của từ Rumen trong tiếng Việt

rumen

Noun

rumen (Noun)

/ɹˈumənz/
/ɹˈumənz/
AI

Nghĩa 01

Rumen là khoang dạ dày đầu tiên của loài nhai lại (như bò, dê, cừu). Nó nhận thức ăn hoặc cud (thức ăn đã nhai nhặt lại), tiêu hóa một phần nhờ vi khuẩn cộng sinh và sau đó chuyển thức ăn sang khoang dạ dày tiếp theo (reticulum).

The first stomach of a ruminant which receives food or cud from the esophagus partly digests it with the aid of bacteria and passes it to the reticulum.

Ví dụ
Rumen giúp bò tiêu hóa cỏ hiệu quả trong đàn xã hội.The rumen helps cows digest grass efficiently in social herds.
Cô ấy không hiểu cách hoạt động của rumen ở động vật xã hội.She does not understand how the rumen functions in social animals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh