Bản dịch của từ Reticulum trong tiếng Việt
Reticulum

Reticulum (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một chòm sao nhỏ ở bán cầu Nam, có tên là Lưới (giữa chòm Dorado và Hydrus).
A small southern constellation the Net between Dorado and Hydrus.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một trong bốn dạ dày của động vật nhai lại (như bò, cừu), gọi là dạ tổ ong; dạ này có cấu trúc giống tổ ong, nhận thức ăn từ tiền dạ (rumen) rồi chuyển tiếp sang dạ lá sách (omasum).
The second stomach of a ruminant having a honeycomblike structure receiving food from the rumen and passing it to the omasum.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Reticulum là một từ có nguồn gốc từ tiếng Latinh, nghĩa là "lưới". Trong sinh học, nó chỉ các cấu trúc dạng lưới trong tế bào, như lưới nội chất (endoplasmic reticulum) có vai trò quan trọng trong việc tổng hợp protein và lipid. Ở một số ngữ cảnh, reticulum có thể chỉ đến các mạng lưới mô trong cơ thể động vật. Không có sự khác biệt trong hình thức viết hay phát âm giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ cho từ này.
Họ từ
Reticulum là một từ có nguồn gốc từ tiếng Latinh, nghĩa là "lưới". Trong sinh học, nó chỉ các cấu trúc dạng lưới trong tế bào, như lưới nội chất (endoplasmic reticulum) có vai trò quan trọng trong việc tổng hợp protein và lipid. Ở một số ngữ cảnh, reticulum có thể chỉ đến các mạng lưới mô trong cơ thể động vật. Không có sự khác biệt trong hình thức viết hay phát âm giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ cho từ này.
