Bản dịch của từ Reticulum trong tiếng Việt

Reticulum

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reticulum (Noun)

ɹɪtˈɪkjələm
ɹɪtˈɪkjələm
01

Một cấu trúc mảnh, giống như mạng lưới nhỏ; hệ thống các sợi hoặc đường liên kết đan xen tạo thành hình dạng giống lưới.

A fine network or netlike structure.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một chòm sao nhỏ ở bán cầu Nam, có tên là Lưới (giữa chòm Dorado và Hydrus).

A small southern constellation the Net between Dorado and Hydrus.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một trong bốn dạ dày của động vật nhai lại (như bò, cừu), gọi là dạ tổ ong; dạ này có cấu trúc giống tổ ong, nhận thức ăn từ tiền dạ (rumen) rồi chuyển tiếp sang dạ lá sách (omasum).

The second stomach of a ruminant having a honeycomblike structure receiving food from the rumen and passing it to the omasum.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ