Anh - Việt

Bản dịch của từ Constellation trong tiếng Việt

constellation

Noun

constellation (Noun)

/kˌɑnstəlˈeiʃn̩/
/kˌɑnstəlˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01 · Tập hợp các ngôi sao trên bầu trời tạo thành một hình dạng dễ nhận ra, thường được đặt tên theo hình dạng đó hoặc theo một nhân vật trong truyền thuyết.

Tập hợp các ngôi sao trên bầu trời tạo thành một hình dạng dễ nhận ra, thường được đặt tên theo hình dạng đó hoặc theo một nhân vật trong truyền thuyết.

A group of stars forming a recognizable pattern that is traditionally named after its apparent form or identified with a mythological figure.

Ví dụ
Chòm sao Orion dễ nhận biết trên bầu trời đêm.The constellation Orion is easily recognizable in the night sky.
Cô ấy chia sẻ câu chuyện về chòm sao Cassiopeia với bạn bè của mình.She shared stories about the constellation Cassiopeia with her friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của constellation (Noun)

SingularPlural

constellation

constellations

Video ngữ cảnh