Anh - Việt

Bản dịch của từ Mythological trong tiếng Việt

mythological

Adjective

mythological (Adjective)

/mˌɪɵəlˈɑdʒɪkl̩/
/mˌɪɵəlˈɑdʒɪkl̩/
AI

Nghĩa 01 · (Tính từ) Liên quan đến truyền thuyết hoặc thần thoại; dựa trên hoặc xuất hiện trong các câu chuyện cổ tích, truyền thuyết về các vị thần, anh hùng hoặc sinh vật huyền thoại.

(Tính từ) Liên quan đến truyền thuyết hoặc thần thoại; dựa trên hoặc xuất hiện trong các câu chuyện cổ tích, truyền thuyết về các vị thần, anh hùng hoặc sinh vật huyền thoại.

Relating to, based on, or appearing in myths or mythology.

Ví dụ
Các sinh vật thần thoại trong câu chuyện đã mê hoặc trẻ em.The mythological creatures in the story fascinated the children.
Lễ hội kỷ niệm lịch sử thần thoại phong phú của nền văn hóa.The festival celebrated the rich mythological history of the culture.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh