Anh - Việt

Bản dịch của từ Omasum trong tiếng Việt

omasum

Noun

omasum (Noun)

/oʊmˈɑsəm/
/oʊmˈɑsəm/
AI

Nghĩa 01

Một trong bốn dạ dày của thú nhai lại (ví dụ: bò, cừu), là dạ dày thứ ba có cấu trúc cơ, nằm giữa mạng (reticulum) và dạ dày thật (abomasum).

The muscular third stomach of a ruminant animal between the reticulum and the abomasum.

Ví dụ
Omasum giúp bò tiêu hóa cỏ hiệu quả trong bầy đàn xã hội.The omasum helps cows digest grass efficiently in social herds.
Bò không chỉ dựa vào omasum để tiêu hóa.Cows do not rely solely on the omasum for digestion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh