Anh - Việt

Bản dịch của từ Cud trong tiếng Việt

cud

Noun

cud (Noun)

/kəd/
/kəd/
AI

Nghĩa 01

Thức ăn đã được nhai và tiêu hóa một phần trong dạ cỏ (dạ đầu) của các loài động vật nhai lại (như bò, dê), sau đó được đưa trở lại miệng để nhai lại lần nữa (nhai lại).

Partly digested food returned from the first stomach of ruminants to the mouth for further chewing.

Ví dụ
Bò nhai lại thức ăn để giúp tiêu hóa tốt hơn cho dinh dưỡng.Cows chew cud to help digest their food better for nutrition.
Cô ấy không thấy thức ăn nhai lại nào trên trang trại hôm nay.She did not see any cud on the farm today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh