Anh - Việt

Bản dịch của từ Absentminded trong tiếng Việt

absentminded

AdjectiveAdverb

absentminded (Adjective)

/æbsntmˈaɪndəd/
/æbsntmˈaɪndəd/
AI

Nghĩa 01

Đãng trí, lơ đãng vì đang mải suy nghĩ nên không chú ý tới xung quanh.

Lost in thought and oblivious to ones surroundings.

Ví dụ
Trong cuộc họp, Sarah đã đãng trí và bỏ lỡ những cập nhật quan trọng.During the meeting, Sarah was absentminded and missed important updates.
Anh ấy không đãng trí khi thảo luận về các vấn đề xã hội trong lớp.He was not absentminded when discussing social issues in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của absentminded (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

absentminded

lơ đãng

more absentminded

lơ đãng hơn

most absentminded

đãng trí nhất

absentminded (Adverb)

/æbsntmˈaɪndəd/
/æbsntmˈaɪndəd/
AI

Nghĩa 01

Theo cách đãng trí, lơ đãng, hay quên; làm việc trong trạng thái không tập trung vì suy nghĩ ở nơi khác.

In an absentminded manner.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách đãng trí trong sự kiện xã hội hôm thứ Bảy vừa qua.She spoke absentmindedly during the social event last Saturday.
Anh ấy không đãng trí quên giờ họp hôm nay.He did not absentmindedly forget the meeting time today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh