Anh - Việt

Bản dịch của từ Abutter trong tiếng Việt

abutter

Noun

abutter (Noun)

/əbˈʌtəɹ/
/əbˈʌtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Chủ sở hữu của mảnh đất hoặc bất động sản liền kề (nằm ngay cạnh nhau).

The owner of an adjoining property.

Ví dụ
Chủ sở hữu đất liền kề công viên phàn nàn về tiếng ồn từ lễ hội.The abutter of the park complained about the noise from the festival.
Chủ sở hữu đất liền kề không tham dự cuộc họp cộng đồng tuần trước.The abutter did not attend the community meeting last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh