Anh - Việt

Bản dịch của từ Academically trong tiếng Việt

academically

Adverb

academically (Adverb)

/ˌækədˈɛmɪkl̩li/
/ˌækədˈɛmɪkli/
AI

Nghĩa 01

Theo phong cách học thuật hoặc từ góc nhìn học thuật; cách diễn đạt, phân tích hoặc đánh giá dựa trên kiến thức, lý thuyết và phương pháp nghiên cứu.

In an academic style or way from an academic perspective.

Ví dụ
Cô ấy tiếp cận vấn đề theo cách học thuật, trích dẫn bài báo học thuật.She approached the issue academically, citing scholarly articles.
Cuộc thảo luận được tiến hành theo cách học thuật, tập trung vào kết quả nghiên cứu.The discussion was conducted academically, focusing on research findings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của academically (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

academically

về mặt học thuật

more academically

học hành nhiều hơn

most academically

học thuật nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh