Anh - Việt

Bản dịch của từ Accentual trong tiếng Việt

accentual

Adjective

accentual (Adjective)

/æksˈɛntʃul/
/æksˈɛntʃul/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về trọng âm hoặc có liên quan đến cách đặt trọng âm trong từ; được hình thành hoặc đặc trưng bởi trọng âm.

Of or pertaining to accent characterized or formed by accent.

Ví dụ
Sự khác biệt về ngữ điệu của cô ấy khiến cô nổi bật trong cuộc thảo luận.Her accentual differences made her stand out in the group discussion.
Anh ấy không có ảnh hưởng về ngữ điệu trong bài phát biểu của mình.He did not have an accentual influence in his speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(Tính từ) Liên quan đến nhịp điệu trong thơ văn dựa trên trọng âm (những âm tiết được nhấn mạnh). Dùng để chỉ các thể thơ hoặc nhịp điệu được xác định bởi các trọng âm của từ chứ không phải chỉ bởi số lượng âm tiết.

Designating verse rhythms based on stress accents.

Ví dụ
Mô hình nhấn âm trong bài phát biểu của cô ấy rất thu hút trong cuộc tranh luận.The accentual pattern in her speech was very engaging during the debate.
Sự nhấn mạnh nhấn âm của anh ấy không hề gây tiếng vang với khán giả.His accentual emphasis did not resonate with the audience at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh