Bản dịch của từ Accentuate trong tiếng Việt

Accentuate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accentuate(Verb)

æksˈɛntʃueɪt
æksˈɛntʃuˌeɪt
01

Làm cho điều gì đó trở nên nổi bật, dễ thấy hoặc đáng chú ý hơn.

Make more noticeable or prominent.

使更显著

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Accentuate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Accentuate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Accentuated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Accentuated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Accentuates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Accentuating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ