Anh - Việt

Bản dịch của từ Acceptant trong tiếng Việt

acceptant

Adjective

acceptant (Adjective)

/æksˈɛptnt/
/æksˈɛptnt/
AI

Nghĩa 01 · Sẵn lòng chấp nhận hoặc nhận điều gì đó; không phản đối và đồng ý tiếp nhận một việc, đề nghị hoặc tình huống.

Sẵn lòng chấp nhận hoặc nhận điều gì đó; không phản đối và đồng ý tiếp nhận một việc, đề nghị hoặc tình huống.

Willingly accepting something.

Ví dụ
Cộng đồng chấp nhận những ý tưởng văn hóa mới từ người nhập cư.The community was acceptant of new cultural ideas from immigrants.
Họ không chấp nhận những thay đổi trong các phong tục truyền thống.They were not acceptant of changes in their traditional practices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh