accessed
accessed (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “access” (tiếp cận, truy cập). Dùng để chỉ hành động đã tiếp cận hoặc đã truy cập vào cái gì đó (ví dụ: một tài liệu, một trang web, một hệ thống).
Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “access” (tiếp cận, truy cập). Dùng để chỉ hành động đã tiếp cận hoặc đã truy cập vào cái gì đó (ví dụ: một tài liệu, một trang web, một hệ thống).
simple past and past participle of access.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của accessed (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | access |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | accessed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | accessed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | accesses |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | accessing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "accessed" là động từ phân từ của "access", mang nghĩa là "tiếp cận" hoặc "truy cập" thông tin, tài nguyên hoặc địa điểm. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "accessed" được sử dụng tương tự nhau để chỉ hành động truy cập vào hệ thống thông tin, dữ liệu hoặc các địa điểm. Tuy nhiên, tiếng Anh Anh có xu hướng sử dụng nhiều hơn các cụm từ như "have access to", trong khi tiếng Anh Mỹ thường ngắn gọn hơn với "access".