Anh - Việt

Bản dịch của từ Accessed trong tiếng Việt

accessed

Verb

accessed (Verb)

/ˈæksɛst/
/ˈæksɛst/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “access” (tiếp cận, truy cập). Dùng để chỉ hành động đã tiếp cận hoặc đã truy cập vào cái gì đó (ví dụ: một tài liệu, một trang web, một hệ thống).

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “access” (tiếp cận, truy cập). Dùng để chỉ hành động đã tiếp cận hoặc đã truy cập vào cái gì đó (ví dụ: một tài liệu, một trang web, một hệ thống).

simple past and past participle of access.

Ví dụ
Nhiều người đã truy cập mạng xã hội trong đại dịch năm 2020.Many people accessed social media during the pandemic in 2020.
Cô ấy đã không truy cập tài khoản của mình hôm qua vì lý do riêng tư.She did not access her account yesterday for privacy reasons.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của accessed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

access

V2

Quá khứ đơn

Past simple

accessed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

accessed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

accesses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

accessing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh