Anh - Việt

Bản dịch của từ Accessing trong tiếng Việt

accessing

Verb

accessing (Verb)

/ˈæksˌɛsɪŋ/
/ˈæksˌɛsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của "access"; diễn tả hành động truy cập, tiếp cận hoặc vào được (ví dụ: đang truy cập một trang web, đang tiếp cận dữ liệu).

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của "access"; diễn tả hành động truy cập, tiếp cận hoặc vào được (ví dụ: đang truy cập một trang web, đang tiếp cận dữ liệu).

present participle and gerund of access.

Ví dụ
Truy cập các nền tảng truyền thông xã hội thường xuyên xảy ra trong giới trẻ.Accessing social media platforms is common among teenagers.
Cô ấy thích truy cập các diễn đàn trực tuyến để kết nối với những người có cùng sở thích.She enjoys accessing online forums to connect with like-minded individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của accessing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

access

V2

Quá khứ đơn

Past simple

accessed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

accessed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

accesses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

accessing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh