Anh - Việt

Bản dịch của từ Acclimatise trong tiếng Việt

acclimatise

Verb

acclimatise (Verb)

/əklˈaɪmətaɪz/
/əklˈaɪmətaɪz/
AI

Nghĩa 01

Thích nghi, trở nên quen với khí hậu mới hoặc với những điều kiện, môi trường mới (ví dụ: quen với thời tiết, độ cao, công việc hoặc thói quen sinh hoạt khác).

to become accustomed to a new climate or to new conditions.

Ví dụ
Sau khi chuyển đến một quốc gia khác, cô ấy mất một thời gian để làm quen.After moving to a different country, it took her a while to acclimatise.
Các học sinh cần thời gian để thích nghi với môi trường trường học mới.The students needed time to acclimatise to the new school environment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của acclimatise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

acclimatise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

acclimatised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

acclimatised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

acclimatises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

acclimatising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh