Anh - Việt

Bản dịch của từ Accrediting trong tiếng Việt

accrediting

Verb

accrediting (Verb)

/ˈækrɪdˌaɪtɪŋ/
/ˈækrəˌdaɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

chính thức công nhận, phê chuẩn hoặc cho phép một người, tổ chức hay khóa học vì đáp ứng các tiêu chuẩn cần thiết

officially recognize approve or authorize a person organization or course as meeting required standards

Ví dụ
Hội đồng quốc gia đang công nhận khóa học công tác xã hội của Maya sau khi xem xét các tiêu chuẩn.The national council is accrediting Maya's social work course after reviewing standards.
Bộ không công nhận các chương trình xã hội trực tuyến nếu thiếu giáo viên được đào tạo.The ministry is not accrediting online social programs without trained teachers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

cấp tư cách hoặc giấy tờ chính thức cho ai, đặc biệt để họ làm đại diện hoặc nhà báo

give someone official status or credentials especially as a representative or journalist

Ví dụ
Hội đồng đang công nhận Lina là phóng viên của Diễn đàn Thanh niên năm 2026.The council is accrediting Lina as a reporter for the 2026 Youth Forum.
Hội đồng không công nhận những người viết blog thiếu kinh nghiệm vì lợi ích cộng đồng đã được xác minh.The council is not accrediting bloggers without verified public-interest experience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh