Anh - Việt

Bản dịch của từ Achromatize trong tiếng Việt

achromatize

Verb

achromatize (Verb)

/eɪkɹˈoʊmətaɪz/
/eɪkɹˈoʊmətaɪz/
AI

Nghĩa 01

Làm mất màu; tước đi màu sắc (làm cho vật gì đó trở nên không có màu hoặc nhạt đi).

to deprive of color.

Ví dụ
Nghệ sĩ quyết định tước màu của bức tranh tường để có vẻ hiện đại.The artist decided to achromatize the mural for a modern look.
Họ không tước màu các bức ảnh cho chiến dịch truyền thông xã hội.They did not achromatize the photos for the social media campaign.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của achromatize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

achromatize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

achromatized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

achromatized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

achromatizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

achromatizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh