Anh - Việt

Bản dịch của từ Achy trong tiếng Việt

achy

Adjective

achy (Adjective)

/ˈeɪki/
/ˈeɪki/
AI

Nghĩa 01

Mô tả cảm giác đau nhức kéo dài, âm ỉ (không phải đau dữ dội nhưng khó chịu và dai dẳng).

Suffering from continuous dull pain.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy đau nhức sau khi đứng suốt giờ thi IELTS.She felt achy after standing for hours during the IELTS exam.
Anh ấy không đau nhức trong phần thi nói của bài kiểm tra.He was not achy during the speaking section of the test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh