Anh - Việt

Bản dịch của từ Acinic trong tiếng Việt

acinic

Adjective

acinic (Adjective)

/əsˈɪnɪk/
/əsˈɪnɪk/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc liên quan đến các túi tuyến nhỏ gọi là acinus (đơn vị tiết của tuyến), thường dùng để mô tả cấu trúc hoặc chức năng của các phần nhỏ tiết ra trong tuyến.

Of or relating to an acinus or acini especially of a gland.

Ví dụ
Các tế bào acinic trong tuyến tụy giúp sản xuất enzyme tiêu hóa.The acinic cells in the pancreas help produce digestive enzymes.
Khối u acinic không phổ biến trong các cuộc thảo luận về sức khỏe xã hội hôm nay.Acinic tumors are not common in social health discussions today.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh