Anh - Việt

Bản dịch của từ Acoustical trong tiếng Việt

acoustical

Adjective

acoustical (Adjective)

/əkˈustɪkl/
/əkˈustɪkl/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) liên quan đến âm thanh hoặc khoa học nghiên cứu âm thanh; mô tả tính chất, đặc điểm liên quan đến âm thanh, cách âm, hoặc truyền âm.

related to sound or the science of sound.

Ví dụ
Thiết kế âm học của hội trường cải thiện chất lượng âm thanh đáng kể.The acoustical design of the hall improved sound quality significantly.
Các vấn đề âm học trong quán cà phê khiến việc trò chuyện trở nên khó khăn.The acoustical problems in the cafe made conversations difficult.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh