Anh - Việt

Bản dịch của từ Actuating trong tiếng Việt

actuating

Verb

actuating (Verb)

/ˈæk.tʃuˌeɪ.tɪŋ/
/ˈæk.tʃuˌeɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

khiến một hệ thống bắt đầu hoạt động hoặc vận hành; làm cho một thiết bị hoặc cơ cấu bắt đầu chạy

cause a system to operate.

Ví dụ
Công nghệ đang kích hoạt những thay đổi trong cách chúng ta giao tiếp.Technology is actuating changes in how we communicate with others.
Mạng xã hội không kích hoạt những kết nối thực sự giữa mọi người.Social media does not actuate real connections among people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của actuating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

actuate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

actuated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

actuated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

actuates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

actuating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh